Tên giao dịch (tiếng Anh)
PETROVIETNAM GAS JOINT STOCK CORPORATION
Tên viết tắt
PV GAS
Address
Tòa nhà PV Gas Tower, số 673, đường Nguyễn Hữu thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh
PV Gas Tower, 673, Nguyen Huu Tho Street, Phuoc Kien Commune, Nha Be District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Đại diện pháp luật
DƯƠNG MẠNH SƠN
Mã số thuế
3500102710 - Ngày bắt đầu thành lập: 13/12/2007
Ngành nghề chính
Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
chi tiết: Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, dự án khí và liên quan đến khí
0620 (Chính)
Khai thác khí đốt tự nhiên
chi tiết: Thu gom, vận chuyển, tàng trữ khí và sản phẩm khí. Nạp LPG vào chai, vào xe bồn (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh).
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất trong lĩnh vực chế biến và sử dụng khí và các sản phẩm khí; Nhập khẩu vật tư, thiết bị và phương tiện phục vụ ngành khí
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kho bãi, cảng. Kinh doanh bất động sản. Đầu tư cơ sở hạ tầng hệ thống phân phối sản phẩm khí khô, khí lỏng từ khâu nguồn từ cung cấp đến khâu phân phối bán buôn, bán lẻ.
7210
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực khí, cải tạo công trình khí. Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực khí, cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, lắp đặt thiết bị chuyển đổi cho phương tiện giao thông vận tải và nông lâm ngư nghiệp sử dụng nhiên liệu khí
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Tư vấn đầu tư; Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp cơ khí chế tạo. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, dân dụng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
chi tiết: Dịch vụ vận tải của các phương tiện có sử dụng nhiên liệu khí; Vận chuyển sản phẩm khí (kinh doanh dịch vụ vận chuyển các sản phẩm khí).
3520
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
chi tiết: Chế biến khí và sản phẩm khí
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
chi tiết: Tổ chức phân phối và kinh doanh các sản phẩm khí khô, khí LNG, CNG, LPG, Condensate; Xuất nhập khẩu các sản phẩm khí khô, LNG, LPG, Condensate
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện, công trình khí hoặc liên quan đến khí
Giấy phép kinh doanh
3500102710 - Ngày bắt đầu thành lập: 13/12/2007
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
VIET NAM SEAPRODUCTS JOINT STOCK CORPORATION
Tên viết tắt
SEAPRODEX
Address
2-4-6 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh
2-4-6 Dong Khoi Street, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam
Đại diện pháp luật
MAI XUÂN PHONG
Mã số thuế
0310745210 (31/03/2011)
Ngành nghề chính
0311 (Chính)
Khai thác thuỷ sản biển
0312
Khai thác thuỷ sản nội địa
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0323
Sản xuất giống thuỷ sản
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở)
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
(không hoạt động tại trụ sở)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở)
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(không hoạt động tại trụ sở)
1102
Sản xuất rượu vang
(không hoạt động tại trụ sở)
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
(không hoạt động tại trụ sở)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(không hoạt động tại trụ sở)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(không hoạt động tại trụ sở)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi
(không hoạt động tại trụ sở)
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
(không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở)
4100
Xây dựng nhà các loại
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ bán buôn khí dầu mò hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ khí dầu mò hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lòng khí để vận chuyển, kinh doanh bến bãi xe ô tô, vận tải hàng không)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(không hoạt động tại trụ sở)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu.
7210
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế phương tiện thủy nội địa.
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7920
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8532
Giáo dục nghề nghiệp
Chi tiết: Dạy nghề.
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
chi tiết: Dịch vụ hậu cần nghề cá (cung cấp dầu, nước ngọt, lương thực, thực phẩm cho ngư dân, thu mua hải sản, dịch vụ cầu cảng, tiếp nhận hàng hải sản qua cầu cảng cho ngư dân).
Giấy phép kinh doanh
0310745210 (31/03/2011)
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
SAIGON CONSTRUCTION CORPORATION
Tên viết tắt
SGCC
Address
18A Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ tiếng Anh
18A Dinh Tien Hoang Street, Da Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
NGUYỄN QUANG (NGUYỄN VĂN KHỞI)
Mã số thuế
0300421721
Giấy phép kinh doanh
0300421721 - ngày cấp: 04/08/1998
Quốc gia- tỉnh
Tên công ty - Mã số thuế
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Employment Service Center in Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính
Giới thiệu trung tâm

Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số: 5432/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của Ủy Ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về tổ chức lại Trung tâm Giới thiệu việc làm Thành phố Hồ Chí Minh thành Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành Phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành Phố.

Theo đó, Trung tâm Dịch vụ việc làm TP.HCM là đơn vị sự nghiệp công lập có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc, Ngân hang Nhà nước để hoạt động theo quy định của pháp luật; được giao tự chủ tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức, bộ máy, biên chế và tài chính theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006.

Trụ sở Trung tâm đặt tại: Số 153 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.Nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm:

1. Nhiệm vụ:

a) Hoạt động tư vấn, bao gồm:

- Tư vấn học nghề cho người lao động về lựa chọn nghề,trình độ đào tạo, nơi học phù hợp với khả năng và nguyện vọng;

- Tư vấn việc làm cho người lao động về lựa chọn công việc phù hợp với khả năng và nguyện vọng; về kỹ năng thi tuyển; về tự tạo việc làm, tìm việc làm trong nước và ngoài nước;

- Tư vấn cho người sử dụng lao động về tuyển dụng lao động; về quản trị và phát triển nguồn nhân lực; về sử dụng lao động và phát triển việc làm - Tư vấn về chính sách, pháp luật lao động cho người lao động, người sử dụng lao động.

b) Giới thiệu việc làm cho người lao động, cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động, bao gồm:

- Giới thiệu người lao động cần tìm việc làm với người sử dụng lao động cần tuyển lao động;

- Cung ứng lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động;

- Tuyển lao động thông qua thi tuyển để lựa chọn những người đủ điều kiện, đáp ứng theo yêu cầu của người sử dụng lao động;

- Giới thiệu, cung ứng lao động cho đơn vị, doanh nghiệp được cấp phép đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

c) Thu thập phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động;

d) Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực tìm kiếm việc làm và đào tạo kỹ năng, dạy nghề khác theo quy định của pháp luật;

e) Hỗ trợ người lao động trong trường hợp chuyển từ nghề này sang nghề khác, di chuyển từ địa phương này sang địa phương khác, di chuyển ra nước ngoài làm việc và các hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật;

f) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về lao động, việc làm;

g) Tổ chức thực hiện chương trình việc làm của Thành Phố theo kế hoạch được Sở Lao động – Thương binh và Xã hội giao hằng năm;

h) Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật;

i) Thực hiện dịch vụ lao động cho các văn phòng đại diện, tổ chức, cá nhân nuớc ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố;

j) Thực hiện các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.

2. Quyền hạn:

a) Ký kết hợp đồng để thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật;

b) Khai thác thông tin về lao động, việc làm và dạy nghề;

c) Phát hành ấn phẩm và đăng tải bản tin về thông tin thị trường lao động theo quy định của pháp luật;

d) Yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp thông tin về tình trạng việc làm của người lao động do Trung tâm giới thiệu hoặc cung ứng lao động;

e) Thu phí theo quy định của pháp luật về phí;

f) Tự chủ tài chính theo quy định của pháp luật;

g) Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức và người lao động theo quy định của pháp luật.
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Center of Map Inspection, Natural Resources and Environment Monitoring
Address
18 Alexandre De Rhodes, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ tiếng Anh
18 Alexandre De Rhodes, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
Hoàng Ngọc Thanh
Mã số thuế
0301667654- Ngày hoạt động: 05/04/1999
Ngành nghề chính
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giấy phép kinh doanh
0301667654- Ngày hoạt động: 05/04/1999
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Petrovietnam Research and Development Center for Petroleum Processing
Tên viết tắt
PVPro
Address
4 Nguỵễn Thông, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh
4 Nguyen Thong Street, District 3, Hochiminh City, Vietnam
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
THU DUC COLLEGE OF TECHNOLOGY
Address
53 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ tiếng Anh
53 Vo Van Ngan, Linh Chieu Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
Nguyễn Toàn
Mã số thuế
0301903580 - 13/08/1984
Ngành nghề chính
Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học
Giấy phép kinh doanh
6426/QĐ-BGDĐT
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Vinatex Economic – Technical College of Ho Chi Minh City
Address
586 Kha Vạn Cân KP8 - Phường Linh Đông - Quận Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ tiếng Anh
586 Kha Van Can Street, Linh Dong Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
Hồ Ngọc Tiến
Mã số thuế
0301429191 - Ngày hoạt động: 05/10/1998
Ngành nghề chính
1. Introduction

– Vinatex Economic – Technical College of Ho Chi Minh City was originally Garment Technique Worker School founded on October 14, 1978 pursuant to the Decision No.388/CNN-TCQL by the Minister of the Ministry of Light Industry.

– On September 1, 2006, the Minister of the Ministry of Education and Training signed the Decision No.4821/QĐ – BGDĐT on establishing Ho Chi Minh City Industry College of Textile Garment and Fashion based on Fashion II and Sewing Technique High School.

– On May 13, 2009, the Minister of the Ministry of Education and Training signed the Decision No.3459/QĐ – BGDĐT on changing the school title of Ho Chi Minh City Industry College of Textile Garment and Fashion to Vinatex Economic – Technical College of Ho Chi Minh City.

– Vinatex Economic – Technical College of Ho Chi Minh City is an institution in training multi-profession, multi-level and providing human resources with high quality for textile-garment enterprises and the society.

– In the developing and building process, the school was recognized for the Third Labor Award (1988), the Second Labor Award (1998), the First Labor Award (2008), the Merit Certificate by the Prime Minister, the Excellent Corporation Award of the Ministry of Industry and Trade & Vietnam National Textile and Garment Group, the Traditional Flag of Ho Chi Minh City People Committee…
2. Mission

– The institute is to specialize in training main industries: Textile fiber technology; Chemical dyeing -finishing technology; Garment technology; Fashion design; Textile-Garment manufacturing administration and Textile-Garment mechanical engineering which are top in Vietnam. Moreover, the college trains other industries such as: Information technology; Electrical-electronic engineering technology; Mechanical-electronic engineering technology; Business administration; Accounts and English.

– The institution is also to study science, technology and business administration; to become the center of technology transfer, training, technician and managing staff improvement of Vietnam Textile and Garment Industry.
3. Vision

– In 2025, Vinatex Economic – Technical College of Ho Chi Minh City will become one of the leading universities in Vietnam which meets the requirements of the human resources with high scientific and technological qualification for Textile-Garment Industry and other industries.
4. Quality policies

Committing the training quality improvement continuously, ensuring that after graduation, learners have knowledge, skills and attitude to meet the demands of the enterprises and the society; have ability to continue self-learning, self-researching and to enhance the working capacity.

Quality-policies
5. Training levels, industries and professions
5.1 College levels

– Garment technology
– Fashion garment
– Fashion design
– Textile fiber technology
– Sewing equipment repair
– Electrical – Electronic engineering technology
– Mechanical engineering technology
– Information technology
– Computer network administration
– Graphic design
– English
– Accounting
– Business administration
– Tour service and tourist administration
– Catering service and restaurant administration
5.2 Intermediate levels

– Garment technology
– Sewing equipment repair
– Electrical – Electronic engineering technology
– Enterprise accounting
– Industrial and civil electricity
5.3 In addition, the college associates to train university level with industries

– Fashion and Garment technology
– Textile technology
– Business administration
– Accounts
– Information technology
– English
5.4 Short time programs

– Leader and production sewing line manager
– Production sewing line technician
– Controlling product quality
– Order management (Merchandiser)
– Machine operation and practice of basic seams
– Cutting and sewing shirts, pants, jackets
– Sample designing and size grading
– Marker making and cutting
– Sample designing, size grading, marker making on the computer
– Setting up technical standards and material consumptions
– Setting up technical pack on the computer
– Pattern design
– Fashion design
– Fixing sewing equipment
– Fixing electricity and electronics
– Textile and garment manufacturing administration
6. Activities relating to enterprises to support students

– Job fair: Introducing jobs to students, creating favorable conditions for enterprises to access and recruit students directly at college.

– Exchanging with enterprises: With the aim to orient professions, knowledge, skills, attitude for students, to share working experience after graduating, to be a bridge joining between enterprises and students.

– Continuous solutions for continuous quality assurance of students after graduation
+ Maintaining “guarantee” of the “product” quality after training to solve difficulties when student graduates practice their professions, to meet the requirements of the training “product” users, to contribute to developing the sustainable brand and the prestigious college.

+ Shortening distance between training in the college and the actual production, helping students to be able to meet the demands of the jobs at enterprises in the shortest time.

+ Innovating the training program in time to be suitable for the needs of the enterprises and the society.

– Transferring the neat manufacturing technology (LEAN)
7. Material facilities

– The total area of the campuses: 30,000 m2, with 02 campuses:
+ Main campus, located at: 586 Kha Van Can Street, Linh Dong Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh City

+ Campus 2: 2 Hung Vuong Street, Trang Bom District, Dong Nai Province

+ The total building floor area of 24,400 m2, including: 43 lecture halls and classes (area of 3010 m2), the hall (area of 700m2), computer labs (area of 700 m2), laboratory rooms (area of 125 m2), the library with 39,724 books (area of 500 m2), the manufacturing center (area of 9000 m2), the dormitory with 129 rooms (area of 6,400 m2).

– The total facilities are used for students’ learning and training needs: 1,736 (facilities). In which, the computer labs have 477 computers, the language labs have 76 lecture facilities, the laboratory rooms have 50 specialized laboratory facilities and 1,133 specialized practice facilities.
Giấy phép kinh doanh
0301429191 - Ngày hoạt động: 05/10/1998
Quốc gia- tỉnh
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Ho Chi Minh City College of Economics
Address
33 Vĩnh Viễn - Phường 02 - Quận 10 - TP Hồ Chí Minh.
Địa chỉ tiếng Anh
33 Vinh Vien, Ward 2, District 10, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
Nguyễn Thị Thanh Tâm
Mã số thuế
0304676287
Quốc gia- tỉnh
Tên công ty - Mã số thuế
Tên giao dịch (tiếng Anh)
Hoa Sen University
Address
8 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ tiếng Anh
8 Nguyen Van Trang Street, Ben Thanh Ward, District 1, Ho Chi Minh City
Đại diện pháp luật
Trần Đan Thư
Mã số thuế
0301310125 (30/11/2006)
Ngành nghề chính
Giáo dục nghề nghiệp
Giấy phép kinh doanh
274/2006/QĐ-TT
Quốc gia- tỉnh