Xuất nhập khẩu (từ vựng tiếng Anh song ngữ)

Khi nói đến lĩnh vực xuất nhập khẩu là nói đến giao nhận vận tải, hợp đồng ngoại thương (thương lượng, hợp đồng mua bán), điều khoản thương mại quốc tế (incoterms), chứng từ giao hàng…và Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Anh song ngữ ANH-VIỆT này được sưu tầm, được chúng tôi kiểm tra và nhận thấy đây là tài liệu rất có đầu tư, được người biên soạn đã tổng hợp tương đối đầy đủ, nên rất an tâm sử dụng. Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Anh vì bố trí song ngữ nên tiện lợi cho việc tra cứu, học tập như cho sinh viên học về xuất nhập khẩu, nhân viên làm lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics…Rất mong nhận được sự đóng góp (nếu có) của bạn để bổ sung đầy đủ thêm danh sách thuật ngữ lĩnh vực xuất nhập khẩu này.

từ vựng xuất nhập khẩu tiếng anh song ngữ

Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Anh song ngữ

Dưới đầy là khoảng 700 thuật ngữ xuất nhập khẩu căn bản (700 ESSENTIAL WORDS FOR EXPORT-IMPORT-LOGISTICS), người soạn rất có đầu tư và dành nhiều thời gian để thực hiện nên tài liệu này.

Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Anh song ngữ Anh-Việt

  1. Export: xuất khẩu
  2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
  3. Import: nhập khẩu
  4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
  5. Sole Agent: đại lý độc quyền
  6. Customer: khách hàng
  7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
  8. End user = consumer
  9. Consumption: tiêu thụ
  10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
  11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
  12. Supplier: nhà cung cấp
  13. Producer: nhà sản xuất
  14. Trader: trung gian thương mại
  15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
  16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
  18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  19. Intermediary = broker
  20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
  21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
  24. Processing: hoạt động gia công
  25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
  26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
  27. Processing zone: khu chế xuất
  28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
  29. Customs declaration: khai báo hải quan
  30. Customs clearance: thông quan
  31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  32. Tax(tariff/duty): thuế
  33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
  34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
  35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
  36. Customs : hải quan
  37. General Department: tổng cục
  38. Department: cục
  39. Sub-department: chi cục
  40. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật
  41. Customs broker: đại lý hải quan
  42. Merchandise: hàng hóa mua bán
  43. Franchise: nhượng quyền
  44. Quota: hạn ngạch
  45. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)
  46. Warehousing: hoạt động kho bãi
  47. Inbound: hàng nhập
  48. Outbound: hàng xuất
  49. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
  50. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới
  51. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
  52. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc
  53. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
  54. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng
  55. Trade balance: cán cân thương mại
  56. Retailer: nhà bán lẻ
  57. Wholesaler: nhà bán buôn
  58. Frontier: biên giới
  59. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ
  60. Border gate: cửa khẩu
  61. Non-tariff zones: khu phi thuế quan
  62. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế
  63. Auction: Đấu giá
  64. Bonded warehouse: Kho ngoại quan
  65. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế
  66. Exporting country: nước xuất khẩu
  67. Importing country: nước nhập khẩu
  68. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu
  69. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
  70. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ
  71. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
  72. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường
  73. Logistics coodinator: nhân viên điều vận
  74. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia
  75. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan hàng hóa tự động
  76. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải quan thônng minh
  77. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực vận tải/giao nhận quốc tế

  1. Shipping Lines: hãng tàu
  2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
  3. Airlines: hãng máy bay
  4. Flight No: số chuyến bay
  5. Voyage No: số chuyến tàu
  6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
  7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
  8. Freight: cước
  9. Ocean Freight (O/F): cước biển
  10. Air freight: cước hàng không
  11. Sur-charges: phụ phí
  12. Addtional cost = Sur-charges
  13. Local charges: phí địa phương
  14. Delivery order: lệnh giao hàng
  15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
  16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
  17. Seal: chì
  18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)
  19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
  20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng
  21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
  22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng
  23. Port of transit: cảng chuyển tải
  24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu
  25. Shipper: người gửi hàng
  26. Consignee: người nhận hàng
  27. Notify party: bên nhận thông báo
  28. Order party: bên ra lệnh
  29. Marks and number: kí hiệu và số
  30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp
  31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
  32. Transhipment: chuyển tải
  33. Consignment: lô hàng
  34. Partial shipment: giao hàng từng phần
  35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng
  36. Airway: đường hàng không
  37. Seaway: đường biển
  38. Road: vận tải đường bộ
  39. Railway: vận tải đường sắt
  40. Pipelines: đường ống
  41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
  42. Endorsement: ký hậu
  43. To order: giao hàng theo lệnh…
  44. FCL – Full container load: hàng nguyên container
  45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải
  46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải
  47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ
  48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
  49. Container Yard – CY: bãi container
  50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ
  51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)
  52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
  53. Freight prepaid: cước phí trả trước
  54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại…
  55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
  56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
  57. Said to contain (STC): kê khai gồm có
  58. Shipper’s load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng
  59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
  60. Lashing: chằng
  61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
  62. Measurement: đơn vị đo lường
  63. As carrier: người chuyên chở
  64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
  65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng
  66. Liner: tàu chợ
  67. Voyage: tàu chuyến
  68. Bulk vessel: tàu rời
  69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến
  70. Detention: phí lưu container tại kho riêng
  71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi
  72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
  73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
  74. Ship rail: lan can tàu
  75. Transit time: thời gian trung chuyển
  76. Departure date: ngày khởi hành
  77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần
  78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
  79. Shipped on board: giao hàng lên tàu
  80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
  81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
  82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)
  83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày
  84. Open-top container (OT): container mở nóc
  85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng
  86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
  87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)
  88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)
  89. Tare: trọng lượng vỏ cont
  90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)
  91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  92. Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
  93. Container packing list: danh sách container lên tàu
  94. Means of conveyance: phương tiện vận tải
  95. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành
  96. Trucking: phí vận tải nội địa
  97. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking
  98. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
  99. Forklift: xe nâng
  100. Cut-off time: giờ cắt máng
  101. Closing time = Cut-off time
  102. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy
  103. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến
  104. Omit: tàu không cập cảng
  105. Roll: nhỡ tàu
  106. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
  107. Shipment terms: điều khoản giao hàng
  108. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)
  109. Nominated: hàng chỉ định
  110. Volume: số lượng hàng book
  111. Laytime: thời gian dỡ hàng
  112. Freight note: ghi chú cước
  113. Bulk container: container hàng rời
  114. Ship’s owner: chủ tàu
  115. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)
  116. On deck: trên boong, lên boong tàu
  117. Shipping marks: ký mã hiệu
  118. Merchant: thương nhân
  119. Straight BL: vận đơn đích danh
  120. Bearer BL: vận đơn vô danh
  121. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)
  122. Straight BL: vận đơn đích danh
  123. Through BL: vận đơn chở suốt
  124. Negotiable: chuyển nhượng được
  125. Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  126. Port-port: giao từ cảng đến cảng
  127. Door-Door: giao từ kho đến kho
  128. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)
  129. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)
  130. Charterer: người thuê tàu
  131. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  132. Bulk Cargo: Hàng rời
  133. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
  134. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)
  135. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng
  136. Container Ship: Tàu container
  137. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng không tàu
  138. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot
  139. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm
  140. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)
  141. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)
  142. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế
  143. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng
  144. Said to weight: Trọng lượng khai báo
  145. Said to contain: Được nói là gồm có
  146. Terminal: bến
  147. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
  148. Transit time: Thời gian trung chuyển
  149. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
  150. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa
  151. Hazardous goods: hàng nguy hiểm
  152. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm
  153. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)
  154. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng
  155. Container: công-te-nơ chứa hàng
  156. Stowage: xếp hàng
  157. Trimming: san, cào hàng
  158. Crane/tackle: cần cẩu
  159. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế
  160. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng
  161. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở
  162. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  163. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
  164. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
  165. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
  166. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
  167. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới
  168. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới
  169. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến
  170. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
  171. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
  172. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng
  173. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế
  174. Cost: chi phí
  175. Risk: rủi ro
  176. Freighter: máy bay chở hàng
  177. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
  178. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau
  179. Seaport: cảng biển
  180. Airport: sân bay
  181. Handle: làm hàng
  182. In transit: đang trong quá trình vận chuyển
  183. Hub: bến trung chuyển
  184. Oversize: quá khổ
  185. Overweight: quá tải
  186. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi Container được xếp lên tàu.
  187. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  188. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.
  189. Intermodal: Vận tải kết hợp
  190. Trailer: xe mooc
  191. Clean: hoàn hảo
  192. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)
  193. Dimension: kích thước
  194. Tonnage: Dung tích của một tàu
  195. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
  196. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
  197. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế
  198. Net weight: khối lượng tịnh
  199. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không
  200. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)
  201. Empty container: container rỗng
  202. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)
  203. DC- dried container: container hàng khô
  204. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt
  205. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)
  206. Laycan: thời gian tàu đến cảng
  207. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)
  208. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu
  209. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại
  210. Free in (FI): miễn xếp
  211. Free out (FO): miễn dỡ
  212. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ
  213. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
  214. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt
  215. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu
  216. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo
  217. BL draft: vận đơn nháp
  218. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
  219. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển
  220. Shipping note – Phiếu gửi hàng
  221. Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng
  222. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt
  223. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
  224. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
  225. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  226. BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  227. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
  228. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor
  229. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  230. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
  231. Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.
  232. CIC (Container Imbalance Charge)hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
  233. GRI (General Rate Increase):phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)
  234. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
  235. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
  236. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
  237. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
  238. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)
  239. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ
  240. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh
  241. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF
  242. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama
  243. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)
  244. Labor fee: Phí nhân công
  245. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm
  246. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu
  247. Ship flag: cờ tàu
  248. Weightcharge = chargeable weight
  249. Chargeable weight: trọng lượng tính cước
  250. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư
  251. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực thanh toán quốc tế

  1. Payment terms/method: phương thức thanh toán quốc tế
  2. Terms of payment = Payment terms
  3. Cash: tiền mặt
  4. Honour = payment: sự thanh toán
  5. Cash against documents (CAD): tiền mặt đổi lấy chứng từ
  6. Open-account: ghi sổ
  7. Letter of credit: thư tín dụng
  8. Reference no: số tham chiếu
  9. Documentary credit: tín dụng chứng từ
  10. Collection: Nhờ thu
  11. Clean collection: nhờ thu phiếu trơn
  12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ
  13. Financial documents: chứng từ tài chính
  14. Commercial documents: chứng từ thương mại
  15. D/P: Documents against payment: nhờ thu trả ngay
  16. D/A: Documents agains acceptance: nhờ thu trả chậm
  17. Issuing bank: ngân hàng phát hành LC
  18. Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
  19. Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC
  20. Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán (chiết khấu)
  21. Revolving letter of credit: LC tuần hoàn
  22. Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ
  23. Stand by letter of credit: LC dự phòng
  24. Beneficiary: người thụ hưởng
  25. Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)
  26. Accountee = Applicant
  27. Applicant bank:ngân hàng yêu cầu phát hành
  28. Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn
  29. Drafts: hối phiếu
  30. Bill of exchange: hối phiếu
  31. UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit: các quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ
  32. ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents under documentary credits: tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo thư tín dụng
  33. Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu
  34. Collecting bank: ngân hàng thu hộ
  35. Paying bank: ngân hàng trả tiền
  36. Claiming bank: ngân hàng đòi tiền
  37. Presenting Bank: Ngân hàng xuất trình
  38. Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định
  39. Credit: tín dụng
  40. Presentation: xuất trình
  41. Banking days: ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)
  42. Remittance: chuyển tiền
  43. Protest for Non-payment: Kháng nghị không trả tiền
  44. Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư
  45. Telegraphic transfer reimbursement (TTR):hoan tra tien bang dien
  46. Deposit: tiền đặt cọc
  47. Advance = Deposit
  48. Down payment = Deposit
  49. The balance payment: số tiền còn lại sau cọc
  50. LC notification = advising of credit: thông báo thư tín dụng
  51. Maximum credit amount: giá trị tối đa của tín dụng
  52. Applicable rules: quy tắc áp dụng
  53. Amendments: chỉnh sửa (tu chỉnh)
  54. Discrepancy: bất đồng chứng từ
  55. Period of presentation: thời hạn xuất trình
  56. Drawee: bên bị kí phát hối phiếu
  57. Drawer: người kí phát hối phiếu
  58. Latest date of shipment: ngày giao hàng cuối cùng lên tàu
  59. Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)
  60. Defered LC: thư tín dụng trả chậm
  61. Usance LC = Defered LC
  62. LC transferable: thư tín dụng chuyển nhượng
  63. Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng
  64. Exchange rate: tỷ giá
  65. Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)
  66. Message Type (MT): mã lệnh
  67. Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng
  68. Available with…: được thanh toán tại…
  69. Blank endorsed: ký hậu để trống
  70. Endorsement: ký hậu
  71. Account : tài khoản
  72. Basic Bank Account number (BBAN): số tài khoản cơ sở
  73. International Bank Account Number (IBAN): số tài khoản quốc tế
  74. Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng
  75. Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền
  76. Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu
  77. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng
  78. Undertaking: cam kết
  79. Disclaimer: miễn trách
  80. Charges: chi phí ngân hàng
  81. Intermediary bank: ngân hàng trung gian
  82. Uniform Rules for Collection (URC):Quy tắc thống nhất về nhờ thu
  83. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit (URR) Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ
  84. Promissory note: kỳ phiếu
  85. Third party documents: Chứng từ bên thứ ba
  86. Cheque: séc
  87. Tolerance: dung sai
  88. Expiry date: ngày hết hạn hiệu lực
  89. Correction: các sửa đổi
  90. Issuer: người phát hành
  91. Mispelling: lỗi chính tả
  92. Typing errors: lỗi đánh máy
  93. Originals: bản gốc
  94. Duplicate: hai bản gốc như nhau
  95. Triplicate: ba bản gốc như nhau
  96. Quadricate: bốn bản gốc như nhau
  97. Fold: …bao nhiêu bản gốc (Vd: 2 fold: 2 bản gốc)
  98. First original: bản gốc đầu tiên
  99. Second original: bản gốc thứ hai
  100. Third original: bản gốc thứ ba
  101. International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng quốc tế (ISP 98)
  102. Copy: bản sao
  103. Shipment period: thời hạn giao hàng
  104. Dispatch: gửi hàng
  105. Taking in charge at: nhận hàng để chở tại…
  106. Comply with: tuân theo
  107. Field: trường (thông tin)
  108. Transfer: chuyển tiền
  109. Bank slip: biên lai chuyển tiền
  110. Bank receipt = bank slip
  111. Signed: kí (tươi)
  112. Drawing: việc ký phát
  113. Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo
  114. Currency code: mã đồng tiền
  115. Sender : người gửi (điện)
  116. Receiver: người nhận (điện)
  117. Value Date: ngày giá trị
    Ordering Customer: khách hàng yêu cầu (~applicant)
  118. Instruction : sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)
  119. Interest rate: lãi suất
  120. Telex: điện Telex trong hệ thống tín dụng
  121. Domestic L/C: thư tín dụng nội địa
  122. Import L/C: thư tín dụng nhập khẩu
  123. Documentary credit number: số thư tín dụng
  124. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp
  125. Abandonment: sự từ bỏ hàng
  126. Particular average: Tổn thất riêng
  127. General average: Tổn thất chung
  128. Declaration under open cover: Tờ khai theo một bảo hiểm bao
  129. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT): hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực thương lượng-giao dịch quốc tế

  1. Inquiry: đơn hỏi hàng
  2. Enquiry = inquiry = query
  3. Purchase: mua hàng
  4. Procurement: sự thu mua hàng
  5. Inventory: tồn kho
  6. Sales off: giảm giá
  7. Free of charge (FOC)
  8. Buying request = order request = inquiry
  9. Negotiate/negotiation: đàm phán
  10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)
  11. Transaction: giao dịch
  12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc
  13. Co-operate: hợp tác
  14. Sign: kí kết
  15. Quote: báo giá
  16. Release order: đặt hàng (ai)
  17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng
  18. Assurance: sự đảm bảo
  19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)
  20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)
  21. Trial order : đơn đặt hàng thử
  22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice
  23. Undervalue = Underbilling
  24. PIC – person in contact: người liên lạc
  25. Person in charge: người phụ trách
  26. Quotation: báo giá
  27. Offer = quotation
  28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)
  29. Price list: đơn giá
  30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng
  31. Requirements: yêu cầu
  32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng
  33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin
  34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận
  35. Deal: thỏa thuận
  36. Fix: chốt
  37. Deduct = reduce: giảm giá
  38. Bargain: mặc cả
  39. Rate: tỉ lệ/mức giá
  40. Throat-cut price: giá cắt cổ
  41. Match: khớp được
  42. Target price: giá mục tiêu
  43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện
  44. Feedback: phản hồi của khách
  45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu
  46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn
  47. Company Profile: hồ sơ công ty
  48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào
  49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng
  50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực hợp đồng mua bán

  1. Contract: Hợp đồng
  2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng
  3. Sale Contract: hợp đồng mua bán
  4. Sales contract = Sales contract
  5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương
  6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc
  7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng
  8. Come into effect/come into force: có hiệu lực
  9. Article: điều khoản
  10. Validity: thời gian hiệu lực
  11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)
  12. Goods description: mô tả hàng hóa
  13. Commodity = Goods description
  14. Items: hàng hóa
  15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
  16. Quantity: số lượng
  17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng
  18. Documents required: chứng từ yêu cầu
  19. Shipping documents: chứng từ giao hang
  20. Terms of payment: điều kiện thanh toán
  21. Unit price: đơn giá
  22. Amount: giá trị hợp đồng
  23. Grand amount: tổng giá trị
  24. Settlement: thanh toán
  25. Delivery time: thời gian giao hàng
  26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C
  27. Lead time: thời gian làm hàng
  28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói
  29. Standard packing: đóng gói tiêu chuẩn
  30. Arbitration: điều khoản trọng tài
  31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng
  32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng
  33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành
  34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành
  35. Terms of test running: điều khoản chạy thử
  36. Model number: số mã/mẫu hàng
  37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt
  38. Dosage: liều lượng
  39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)
  40. Penalty: điều khoản phạt
  41. Claims: Khiếu nại
  42. Disclaimer: sự miễn trách
  43. Act of God = force majeure: bất khả kháng
  44. Inspection: giám định
  45. Dispute: tranh cãi
  46. Liability : trách nhiệm
  47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho
  48. Subject to: tuân thủ theo
  49. Brandnew: mới hoàn toàn
  50. General Conditions: các điều khoản chung
  51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng
  52. Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam
  53. Signature: chữ kí
  54. Stamp: đóng dấu
  55. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển
  56. Date of manufacturing: ngày sản xuất
  57. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa
  58. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong
  59. Outer packing: đóng gói bên ngoài
  60. Unit: đơn vị
  61. Piece: chiếc, cái
  62. Sheet: tờ, tấm
  63. Pallet: pallet
    Roll: cuộn
  64. Bundle: bó
  65. Set: bộ
  66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối
  67. Case: thùng, sọt
  68. Jar: chum
  69. Box: hộp
  70. Bag: túi
  71. Basket: rổ, thùng
  72. Drum: thùng (rượu)
  73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)
  74. Can: can
  75. Carton: thùng carton
  76. Bottle: chai
  77. Bar: thanh
  78. Crate: kiện hàng
  79. Package: kiện hàng
  80. Combo: bộ sản phẩm
  81. Pair: đôi
  82. Carboy: bình
  83. Offset: hàng bù
  84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí
  85. Compensation: đền bù, bồi thường
  86. All risks: mọi rủi ro
  87. War risk: bảo hiểm chiến tranh
  88. Protest/strike: đình công
  89. Processing Contract: hợp đồng gia công
  90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)
  91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực chứng từ giao hàng

  1. Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)
  2. Telex fee: phí điện giải phóng hàng
  3. Airway bill: Vận đơn hàng không
  4. Master Airway bill (MAWB): vận đơn(chủ) hàng không
  5. House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không
  6. Express release: giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)
  7. Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển
  8. Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước
  9. Bill of Lading (BL): vận đơn đường biển
  10. Ocean Bill of Lading = BL
  11. Marine Bill of Lading = BL
  12. Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc
  13. Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở
  14. Railway bill: Vận đơn đường sắt
  15. Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng
  16. Bill of truck: Vận đơn ô tô
  17. Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots
  18. Shipping instruction: hướng dẫn làm BL
  19. Shipping advice/shipment advice: Thông tin giao hàng
  20. Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương
  21. Purchase order: đơn đặt hàng
  22. Delivery order: lệnh giao hàng
  23. Proforma invoice: hóa đơn chiếu lệ
  24. Commercial invoice: hóa đơn thương mại
  25. Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
  26. Provisional Invoice: Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh toán)
  27. Final invoice: Hóa đơn chính thức
  28. Certified Invoice: Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)
  29. Consular Invoice: Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)
  30. Customs invoice: hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)
  31. Tax invoice: hóa đơn nộp thuế
  32. Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến
  33. Notice of arrival = Arrival notice
  34. Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen
  35. Test certificate: giấy chứng nhận kiểm tra
  36. Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật
  37. Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng
  38. Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
  39. Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai
  40. Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai
  41. Third country invoicing: hóa đơn bên thứ ba
  42. Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền
  43. Back-to-back CO: CO giáp lưng
  44. Specific processes: công đoạn gia công chế biến cụ thể
  45. Product Specific Rules (PSRs): Quy tắc cụ thể mặt hàng
  46. Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)
  47. Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa
  48. CTH: Change in Tariff Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)
  49. CTSH: Change in Tariff Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số (phân nhóm)
  50. CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương
  51. Issue retroactively: CO cấp sau
  52. Accumulation: xuất xứ cộng gộp
  53. De minimis: tiêu chí De Minimis
  54. Certified true copy: xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc
  55. Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp
  56. Partial cumulation: cộng gộp từng phần
  57. Exhibitions: hàng phục vụ triển lảm
  58. Origin criteria: tiêu chí xuất xứ
  59. Wholly obtained (WO): xuất xứ thuần túy
  60. Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy
  61. Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ
  62. Shelf Life List: bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)
  63. Production List: danh sách quy trình sản xuất
  64. Inspection report: biên bản giám định
  65. Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng
  66. Certificate of quantity: chứng nhận số lượng
  67. Certificate of quality: chứng nhận chất lượng
  68. Certificate of weight and quality: chứng nhận trọng lượng và chất lượng
  69. Certificate of analysis: Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm
  70. Certificate of health: chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm
  71. Certificate of sanitary = Certificate of health
  72. Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
  73. Insurance Policty/Certificate: đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm
  74. Benefiary’s certificate: chứng nhận của người thụ hường
  75. Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa
  76. Packing list: phiếu đóng gói
  77. Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết
  78. Weight List: phiếu cân trọng lượng hàng
  79. Mates’ receipt: biên lai thuyền phó
  80. List of containers: danh sách container
  81. Debit note: giấy báo nợ
  82. Beneficiary’s receipt: biên bản của người thụ hưởng
  83. Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tự do
  84. Letter of guarantee: Thư đảm bảo
  85. Letter of indemnity: Thư cam kết
  86. Material safety data sheet (MSDS): bản khai báo an toàn hóa chất
  87. Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu
  88. Statement of fact (SOF): biên bản làm hàng
  89. Tally sheet: biên bản kiểm đếm
  90. Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ
  91. International Standards for Phytosanitary Measures 15: Tiêu chuẩn quốc tế khử trung theo ISPM 15
  92. Survey report: biên bản giám định
  93. Laycan: thời gian tàu đến cảng
  94. Certificate of shortlanded cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu
  95. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
  96. Shipping documents: chứng từ giao hàng
  97. Forwarder’s certificate of receipt: biên lai nhận hàng của người giao nhận
  98. Consignment note: giấy gửi hàng
  99. Pre-alert: bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới
  100. Certificate of inspection: chứng nhận giám định
  101. Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
  102. Shipper certification for live animal: xác nhận của chủ hàng về động vật sống
  103. Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa
  104. Office’s letter of recommendation: Giấy giới thiệu
  105. Balance of materials : bảng cân đối định mức

Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Anh song ngữ cho thấy rất đầy đủ, tuy nhiên, chắc chắn không thể nào bao hàm tất cả nội dung xuất nhập khẩu được, tuy nhiên cũng là phương tiện để chúng ta dễ dàng tra cứu học tập và làm việc, đặc biệt là dịch được tài liệu chuyên ngành xuất nhập khẩu thì bắt buộc bạn phải biết những thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng Anh này.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
GIA HẠN VISA 1 THÁNG – 1 NĂM NHANH TRONG 1 NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7572 | Di động: 0933 79 2626 | 0977 894 613 | 0968 541 130 | 0981 059 551

Email: pnvt01@gmail.com | pnvt05@gmail.com | pnvt04@gmail.com

Bình luận


*

EnglishVietnamUnknown